Chuyển tới nội dung chính

Đánh giá 360

API cung cấp báo cáo đánh giá 360 độ toàn diện về cổ phiếu, bao gồm phân tích điểm mạnh/yếu, đánh giá 5 tiêu chí (định giá, tăng trưởng, hiệu suất, sức khỏe tài chính, cổ tức), phân tích rủi ro và tín hiệu kỹ thuật.

HTTP request

  • URL: /api/company/v1/partner/executive-summary/{ticker}
  • Method: GET
  • Content Type: application/json
  • Response Type: application/json

Tham số header

HeaderMô tảKiểu dữ liệuBắt buộc
X-Api-KeyKhóa duy nhất.string

Tham Số Đường Dẫn (Path Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuMô Tả
tickerstringMã cổ phiếu

Phản Hồi (Response)

Response Mẫu

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"ticker": "HPG",
"rewards": [
{
"title": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu 12 tháng của HPG (11.64%) cao hơn mức lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (10.58%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng nhanh",
"description": "Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng của HPG (20.50%) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế bình quân 5 năm gần nhất (-20.38%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả nợ (debt coverage) ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) cao hơn 20% tổng vay và nợ thuê tài chính phải trả (18,118.3 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả lãi vay ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) lớn hơn mức tối thiểu 8 lần chi phí lãi vay lũy kế 12 tháng (17,230.0 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (75.27%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế dự báo 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng gần nhất (20.50%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"description": "Ước tính HPG có tăng trưởng lợi nhuận sau thuế trong 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao, trên 15%/năm.",
"isPass": true
},
{
"title": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần dự báo 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng doanh thu thuần 12 tháng gần nhất (6.53%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng doanh thu 3 năm tiếp theo của HPG (13.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (6.07%).",
"isPass": true
}
],
"risks": [
{
"title": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu suy giảm",
"description": "Trong 5 năm gần nhất, ROE bình quân đạt 18.31% nhưng trong 12 tháng gần nhất đã suy giảm còn 11.64%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Biên lợi nhuận gộp thấp hơn trung bình ngành",
"description": "Biên lợi nhuận gộp lũy kế 12 tháng của HPG (14.87%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (18.16%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Lợi nhuận suy giảm",
"description": "Lợi nhuận sau thuế của HPG suy giảm trung bình 20.38% mỗi năm, trong 5 năm qua.",
"isPass": false
},
{
"title": "Đòn bẩy tài chính cao",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) ở mức cao, trên 40%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"description": "Tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu của HPG đã giảm từ 82.29% xuống còn 74.04% trong vòng 5 năm, nhưng vẫn đang ở mức cao (trên 40%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) thấp, dưới 15%/năm.",
"isPass": false
},
{
"title": "P/E hiện tại cao hơn P/E trung vị 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (16.00) cao hơn mức P/E trung vị 5 năm (14.17).",
"isPass": false
},
{
"title": "P/B hiện tại cao hơn P/B trung vị 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.77) cao hơn mức P/B trung vị 5 năm (1.52).",
"isPass": false
},
{
"title": "Không có biên an toàn",
"description": "HPG đang được giao dịch cao hơn Giá trị nội tại (19,023 vnđ/CP)",
"isPass": false
},
{
"title": "Không có biên an toàn đủ lớn",
"description": "HPG đang giao dịch với Biên an toàn -47.19% (nhỏ hơn 20%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Không trả cổ tức tiền",
"description": "HPG không trả cổ tức tiền trong 12 tháng gần nhất.",
"isPass": false
},
{
"title": "Tỷ suất cổ tức không xác định",
"description": "HPG không trả cổ tức tiền trong 12 tháng gần nhất nên khó xác định tỷ suất cổ tức hiện tại.",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định xu hướng cổ tức tiền",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định tỷ lệ chi trả cổ tức",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để đánh giá khả năng trả cổ tức tiền trong tương lai",
"isPass": false
}
],
"valuationPoint": {
"point": 1
},
"growthPoint": {
"point": 4
},
"passPerformancePoint": {
"point": 2
},
"financialHealthPoint": {
"point": 3
},
"dividendPoint": {
"point": 0
},
"companyQuality": 0,
"overallRiskLevel": "low",
"qualityValuation": "-1",
"liquidityVolume": 76190,
"volume10dAvg": 90794380,
"liquidityRiskLevel": "low",
"liquidityMsg": "Ước tính, trung bình khoảng 812.272.026.743 vnđ sẽ làm thay đổi +/- 1% giá cổ phiếu HPG",
"downsideRisk": 9.31,
"sharpeRatio": 1.07,
"downsideRiskLevel": "low",
"downsideRiskSuggest": 25,
"taSignal1d": "bullish"
}
}

Chi Tiết Tham Số Response

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
statusnumberMã trạng thái HTTP
messagestringThông báo kết quả xử lý
dataobject (Xem chi tiết)Dữ liệu đánh giá 360 độ về cổ phiếu

Cấu trúc thuộc tính data

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
tickerstringMã cổ phiếu
rewardsarray (Xem chi tiết)Danh sách các điểm mạnh của cổ phiếu
risksarray (Xem chi tiết)Danh sách các điểm yếu và rủi ro của cổ phiếu
valuationPointobject (Xem chi tiết)Điểm đánh giá định giá (1-5)
growthPointobject (Xem chi tiết)Điểm đánh giá tăng trưởng (1-5)
passPerformancePointobject (Xem chi tiết)Điểm đánh giá hiệu suất quá khứ (1-5)
financialHealthPointobject (Xem chi tiết)Điểm đánh giá sức khỏe tài chính (1-5)
dividendPointobject (Xem chi tiết)Điểm đánh giá cổ tức (1-5)
companyQualitynumberĐiểm chất lượng doanh nghiệp (0-5)
overallRiskLevelstringMức độ rủi ro tổng thể (low/medium/high)
qualityValuationstringĐánh giá chất lượng/định giá (-1/0/1)
liquidityVolumenumberKhối lượng giao dịch hiện tại
volume10dAvgnumberKhối lượng giao dịch trung bình 10 ngày
liquidityRiskLevelstringMức độ rủi ro thanh khoản (low/medium/high)
liquidityMsgstringThông báo về thanh khoản
downsideRisknumberRủi ro giảm giá (%)
sharpeRationumberTỷ số Sharpe (đo lường lợi nhuận/rủi ro)
downsideRiskLevelstringMức độ rủi ro giảm giá (low/medium/high)
downsideRiskSuggestnumberGợi ý phân bổ danh mục (%)
taSignal1dstringTín hiệu phân tích kỹ thuật 1 ngày (bullish/bearish/neutral)

Cấu trúc thuộc tính data.rewards

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
titlestringTiêu đề điểm mạnh
descriptionstringMô tả chi tiết điểm mạnh
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

Cấu trúc thuộc tính data.risks

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
titlestringTiêu đề điểm yếu/rủi ro
descriptionstringMô tả chi tiết điểm yếu/rủi ro
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

Cấu trúc thuộc tính data.valuationPoint

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
pointnumberĐiểm đánh giá định giá (thang điểm 1-5)

Cấu trúc thuộc tính data.growthPoint

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
pointnumberĐiểm đánh giá tăng trưởng (thang điểm 1-5)

Cấu trúc thuộc tính data.passPerformancePoint

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
pointnumberĐiểm đánh giá hiệu suất quá khứ (thang điểm 1-5)

Cấu trúc thuộc tính data.financialHealthPoint

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
pointnumberĐiểm đánh giá sức khỏe tài chính (thang điểm 1-5)

Cấu trúc thuộc tính data.dividendPoint

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
pointnumberĐiểm đánh giá cổ tức (thang điểm 1-5)

CREDENTIALS

RESPONSE200

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"ticker": "HPG",
"rewards": [
{
"title": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu 12 tháng của HPG (11.64%) cao hơn mức lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (10.58%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng nhanh",
"description": "Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng của HPG (20.50%) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế bình quân 5 năm gần nhất (-20.38%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả nợ (debt coverage) ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) cao hơn 20% tổng vay và nợ thuê tài chính phải trả (18,118.3 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả lãi vay ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) lớn hơn mức tối thiểu 8 lần chi phí lãi vay lũy kế 12 tháng (17,230.0 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (75.27%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế dự báo 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng gần nhất (20.50%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"description": "Ước tính HPG có tăng trưởng lợi nhuận sau thuế trong 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao, trên 15%/năm.",
"isPass": true
},
{
"title": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần dự báo 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng doanh thu thuần 12 tháng gần nhất (6.53%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng doanh thu 3 năm tiếp theo của HPG (13.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (6.07%).",
"isPass": true
}
],
"risks": [
{
"title": "Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu suy giảm",
"description": "Trong 5 năm gần nhất, ROE bình quân đạt 18.31% nhưng trong 12 tháng gần nhất đã suy giảm còn 11.64%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Biên lợi nhuận gộp thấp hơn trung bình ngành",
"description": "Biên lợi nhuận gộp lũy kế 12 tháng của HPG (14.87%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (18.16%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Lợi nhuận suy giảm",
"description": "Lợi nhuận sau thuế của HPG suy giảm trung bình 20.38% mỗi năm, trong 5 năm qua.",
"isPass": false
},
{
"title": "Đòn bẩy tài chính cao",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) ở mức cao, trên 40%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"description": "Tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu của HPG đã giảm từ 82.29% xuống còn 74.04% trong vòng 5 năm, nhưng vẫn đang ở mức cao (trên 40%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) thấp, dưới 15%/năm.",
"isPass": false
},
{
"title": "P/E hiện tại cao hơn P/E trung vị 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (16.00) cao hơn mức P/E trung vị 5 năm (14.17).",
"isPass": false
},
{
"title": "P/B hiện tại cao hơn P/B trung vị 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.77) cao hơn mức P/B trung vị 5 năm (1.52).",
"isPass": false
},
{
"title": "Không có biên an toàn",
"description": "HPG đang được giao dịch cao hơn Giá trị nội tại (19,023 vnđ/CP)",
"isPass": false
},
{
"title": "Không có biên an toàn đủ lớn",
"description": "HPG đang giao dịch với Biên an toàn -47.19% (nhỏ hơn 20%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Không trả cổ tức tiền",
"description": "HPG không trả cổ tức tiền trong 12 tháng gần nhất.",
"isPass": false
},
{
"title": "Tỷ suất cổ tức không xác định",
"description": "HPG không trả cổ tức tiền trong 12 tháng gần nhất nên khó xác định tỷ suất cổ tức hiện tại.",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định xu hướng cổ tức tiền",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định tỷ lệ chi trả cổ tức",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để đánh giá khả năng trả cổ tức tiền trong tương lai",
"isPass": false
}
],
"valuationPoint": {
"point": 1
},
"growthPoint": {
"point": 4
},
"passPerformancePoint": {
"point": 2
},
"financialHealthPoint": {
"point": 3
},
"dividendPoint": {
"point": 0
},
"companyQuality": 0,
"overallRiskLevel": "low",
"qualityValuation": "-1",
"liquidityVolume": 76190,
"volume10dAvg": 90794380,
"liquidityRiskLevel": "low",
"liquidityMsg": "Ước tính, trung bình khoảng 812.272.026.743 vnđ sẽ làm thay đổi +/- 1% giá cổ phiếu HPG",
"downsideRisk": 9.31,
"sharpeRatio": 1.07,
"downsideRiskLevel": "low",
"downsideRiskSuggest": 25,
"taSignal1d": "bullish"
}
}